CHI TIẾT BẢNG GIÁ MODULE MỞ RỘNG
Module mở rộng là gói tính năng bổ sung được triển khai trên nền tảng nhằm đáp ứng yêu cầu nghiệp vụ, điều kiện hiện trường hoặc bài toán đặc thù của từng khách hàng. Tùy theo phạm vi, mỗi module có thể bao gồm: cấu hình giao diện và quy trình sử dụng; tích hợp, cài đặt thuật toán; thu thập, gán nhãn dữ liệu và huấn luyện/tinh chỉnh mô hình; thiết lập quy tắc cảnh báo; kiểm thử, hiệu chỉnh và nghiệm thu theo các chỉ tiêu kỹ thuật đã thống nhất; cùng dịch vụ vận hành, bảo trì và hỗ trợ theo SLA.
| STT | Tên gọi, mô tả | Giá tham khảo (vnđ) |
| 1 | Module tính năng phát hiện cảnh báo tụ tập đám đông. | 250.000.000 |
| 2 | Module tính năng phát hiện cảnh báo hành vi đổ rác không đúng nơi quy định, không đúng giờ quy định. | 250.000.000 |
| 3 | Module tính năng phát hiện cảnh báo hành vi đánh nhau. | 250.000.000 |
| 4 | Module tính năng phát hiện cảnh báo hành vi cầm hung khí. | 250.000.000 |
| 5 | Module tính năng phát hiện cảnh báo dừng đỗ phương tiện không đúng nơi quy định. | 250.000.000 |
| 6 | Module tính năng phát hiện cảnh báo va chạm/ tai nạn giao thông. | 250.000.000 |
| 7 | Module tính năng phát hiện cảnh báo các hành vi bất thường khác theo yêu cầu. | 250.000.000 |
License tính năng mở rộng là quyền kích hoạt và sử dụng một tính năng thuộc Module mở rộng trên một camera được chỉ định. Số lượng license được xác định theo số camera cần áp dụng và số tính năng được kích hoạt trên từng camera. Ví dụ, tính năng phát hiện và cảnh báo tụ tập đông người được triển khai trên X camera thì cần X license tương ứng.
Mỗi license được quản lý theo camera hoặc kênh camera cụ thể trên nền tảng. Chi phí được tính căn cứ vào số lượng license, thời hạn sử dụng và phạm vi dịch vụ được quy định trong báo giá hoặc hợp đồng. Chi phí license không mặc nhiên bao gồm hoạt động phát triển thuật toán mới, huấn luyện dữ liệu riêng, tích hợp đặc thù hoặc cam kết SLA, trừ khi các nội dung này được quy định trong phạm vi cung cấp.
| STT | Tên gọi, mô tả | Giá tham khảo (vnđ) |
| 1 | License tính năng phát hiện cảnh báo tụ tập đám đông. | 30.000.000 |
| 2 | License tính năng phát hiện cảnh báo hành vi đổ rác không đúng nơi quy định, không đúng giờ quy định. | 30.000.000 |
| 3 | License tính năng phát hiện cảnh báo hành vi đánh nhau. | 30.000.000 |
| 4 | License tính năng phát hiện cảnh báo hành vi cầm hung khí. | 30.000.000 |
| 5 | License tính năng phát hiện cảnh báo dừng đỗ phương tiện không đúng nơi quy định. | 30.000.000 |
| 6 | License tính năng phát hiện cảnh báo va chạm/ tai nạn giao thông. | 30.000.000 |
| 7 | License tính năng phát hiện cảnh báo các hành vi bất thường khác theo yêu cầu. | 30.000.000 |
License quản lý camera là quyền đăng ký, kết nối và gán một thiết bị hoặc một kênh camera vào nền tảng để quản lý, cấu hình và vận hành tập trung. Mỗi license tương ứng với một camera được quản lý trên hệ thống.
License cho phép camera tham gia vào nền tảng, sử dụng các chức năng quản lý chung, theo dõi trạng thái kết nối, khai thác hình ảnh và dữ liệu theo phạm vi được cấp quyền; đồng thời là điều kiện cơ sở để cài đặt hoặc gán các thuật toán, tính năng AI nâng cao cho camera đó.
Các thuật toán thuộc Module mở rộng chỉ được kích hoạt khi camera có thêm License tính năng tương ứng. Chi phí, thời hạn sử dụng và phạm vi dịch vụ của License quản lý camera được quy định cụ thể trong báo giá hoặc hợp đồng.
Đơn vị tính đề xuất: License/Camera.
| STT | Tên gọi, mô tả | Giá tham khảo (vnđ) |
| 1 | License quản lý camera HANET. | 3.500.000 |
| 2 | License quản lý camera các hãng khác (yêu cầu tuân thủ chuẩn kết nối ONVIF). | 3.500.000 |
Hãng sản xuất: HANET
Xuất xứ: Việt Nam
Bảo hành: 12 tháng

