Giới thiệu

Camera nhận diện biển số xe HANET AI PTZ HN-PTZL258V là một thiết bị giám sát AI cao cấp được trang bị cảm biến hình ảnh 1/2.7″ CMOS với độ phân giải 8MP, mang đến hình ảnh sắc nét và rõ ràng. Với ống kính zoom quang 32X, zoom kỹ thuật số 16X, camera có khả năng zoom và nhận diện biển số ở khoảng cách xa, giúp giám sát hiệu quả các khu vực rộng lớn. Nhận diện biển số phương tiện, xử lý Ai trên camera, độ chính xác 95% vào ban ngày, 90% vào ban đêm.
Điểm nổi bật của camera này là các chức năng nhận diện biển số thông minh. Bên cạnh đó, camera còn được trang bị công nghệ WDR 120dB và khả năng hồng ngoại lên đến 150m, giúp ghi hình và nhận diện biển số rõ ràng trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc tối hoàn toàn.
Với độ bền cao, camera đạt chuẩn bảo vệ IP66, có thể hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt với nhiệt độ từ -30℃ đến 60℃. Đây là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống giám sát ngoài trời, khu vực công cộng hay doanh nghiệp yêu cầu chất lượng hình ảnh cao và tính năng bảo vệ an ninh thông minh.

 

Tính năng chính

Chip xử lý AI trên camera: Có
Độ phân giải: 8MP
Cảm biến: 1/2.7″” CMOS, 8MP (3840×2160)
Ống kính: Zoom quang 32X (4.8-153.6mm)
Đèn IR: 150m
Đèn Led: Không hỗ trợ
WDR: 120dB
Độ nhạy sáng: Đen/Trắng: 0.0006 Lux @ F1.6 (AGC ON); 0 Lux khi bật hồng ngoại
Âm thanh: Mic và loa tích hợp
Video: H.265+/H.265/H.264+/H.264
Lưu trữ: Thẻ nhớ Micro SD tối đa 512GB
Luồng chính: 8MP (3840 × 2160) @ (1–25/30 fps)
Luồng phụ: 704 × 576 @ (1–25 fps) / 704 × 480 @ (1–30 fps)
Nguồn điện: 12 VDC/2.5 A ± 25% PoE (802.3at)
Công suất: 24W
Môi trường: -30℃ đến 60℃ (-22°F đến 140°F)
Chống nước,bụi: IP66
ONVIF: Có
RTSP: Có
Nhận diện biển số xe: Có

Model: HN-PTZL258V

Giá bán:  96.160.000 VNĐ

Thông số kỹ thuật

Chức năng thông minh
Nhận diện biển số phương tiện, xử lý Ai trên camera, độ chính xác 95% vào ban ngày, 90% vào ban đêm
Cảm biến hình ảnh
Cảm biến 1/2.7″ CMOS
Độ phân giải tối đa
3840 × 2160 (8MP)
Độ nhạy sáng tối thiểu
Đen/Trắng: 0.0006 Lux @ F1.6 (AGC ON); 0 Lux khi bật hồng ngoại
Tốc độ chụp
25 khung hình/1s
Tốc độ màn trập
1/3s đến 1/100.000s
Chế độ Ngày/Đêm
Bộ lọc IR-cut chuyển đổi tự động (ICR)
WDR
120dB
Hỗ trợ xem livestream
Tối đa 3 thiết bị
Góc điều chỉnh
Xoay ngang: 0°–360°; Xoay dọc: 0°–90°; Xoay trục: 0°–360°
Ống kính
Góc nhìn (FOV)
Góc ngang 65.6°–2.46°, góc dọc 51.9°–3°, góc chéo 39.7°–1.2°
Khẩu độ
F1.6
Điều khiển khẩu độ
D-Iris
Tiêu cự
4.8-153.6 mm (Zoom quang 32X)
Hệ thống chiếu sáng
Số lượng đèn IR
6 đèn hồng ngoại
Tầm xa hồng ngoại
Tối đa 150m
Bước sóng hồng ngoại
850nm
Chiếu sáng thông minh
Video
Chuẩn nén
H.265+/H.265/H.264+/H.264
Luồng chính
3840 × 2160 @ (1–25/30 fps)
Luồng phụ
704 × 576 @ (1–25 fps) / 704 × 480 @ (1–30 fps)
Luồng thứ ba
1920 × 1080 @ (1–25/30 fps)
Băng thông video
256 kbps – 8192 kbps
Hình ảnh
Bù sáng: BLC, HLC, WDR
Cân bằng trắng: Tự động, Thủ công, Đèn sợi đốt, Ánh sáng ban ngày, Trời nắng, Trời u ám, Bóng râm
Giảm nhiễu số: 2D NR, 3D NR
Xoay hình ảnh: 0°/90°/180°/270°
Mặt nạ riêng tư: Tối đa 4 vùng
Hiển thị OSD: Có
Tỷ lệ tín hiệu/nhiễu (S/N): > 56 dB
Chống sương mù: Kỹ thuật số
Ổn định hình ảnh số: EIS
Vùng quan tâm (ROI): Tối đa 8 vùng
Âm thanh
Chuẩn nén
G.711a, G.711u, G.726, PCM
Tốc độ bit
64 Kbps (G.711); 16 Kbps (G.726/PCM)
Mạng
Giao thức mạng
IPv4, IPv6, HTTP, DHCP, FTP, PPPoE, RTSP, ONVIF, DDNS, SNMP, UPNP, SSDP, Bonjour, 802.1X, QoS
Hỗ trợ ONVIF: Có
Hỗ trợ RTSP: Có
API hỗ trợ
ONVIF (Profile S/G/T), API
Bảo mật
Bảo vệ bằng mật khẩu phức tạp
Mã hóa HTTPS
Xác thực 802.1X (EAP-LEAP, EAP-MD5)
Lọc địa chỉ IP
Xác thực HTTP/HTTPS
Ghi nhật ký bảo mật
Hỗ trợ TLS 1.1/1.2/1.3
Lưu trữ & Phần mềm
Lưu trữ mạng: FTP, Thẻ nhớ Micro SD (tối đa 512 GB)
Hỗ trợ nền tảng: iOS, Android
Trình duyệt tương thích: IE11, Chrome 57+, Firefox Quantum 90+, Edge 126+, Safari 2023+
PTZ (Xoay – Quay – Phóng to)
Góc xoay ngang (Pan)
360°
Tốc độ xoay ngang
0.1°/s ~ 300°/s
Góc nghiêng (Tilt)
-15° ~ +95°
Tốc độ nghiêng
0.1°/s ~ 100°/s
Số điểm cài đặt sẵn
300 điểm
Tuần tra
8 tuyến tuần tra, tối đa 32 điểm mỗi tuyến
Thông số chung
Mạng: 1 cổng RJ45 10M/100M
Nút reset: Có
Khe thẻ nhớ: Micro SD/SDHC/SDXC (tối đa 512GB)
Vật liệu vỏ: Kim loại và nhựa
Kích thước và trọng lượng: Ø173.2 × 177mm, trọng lượng: 2360g
Trọng lượng: 2360g
Lưu trữ nhiệt độ/độ ẩm: -30°C ~ 60°C, ≤95%RH (không ngưng tụ)
Hoạt động nhiệt độ/độ ẩm: -40°C ~ 70°C, ≤95%RH (không ngưng tụ)
Nguồn điện: 12VDC/2.5A .PoE (802.3at)
Công suất tiêu thụ: Tối đa 24W
Chống sét lan truyền: 6kV
Chuẩn bảo vệ: IP66

Kích thước:

Hãng sản xuất: HANET

Xuất xứ: Việt Nam

Bảo hành: 12 tháng